Hộp giảm tốc trục vít bánh vít SNT CBR / CBU

sale02@tmpvietnam.com

0366 625 843

Hộp giảm tốc trục vít bánh vít SNT CBR / CBU

SNT CBR / CBU là dòng hộp giảm tốc kết hợp cấp bánh răng CAM và trục vít – bánh vít, có nhiều kích thước và cấu hình truyền động.
  • Liên hệ
  • 4

    HỘP GIẢM TỐC SNT CBR / CBU

    HỘP GIẢM TỐC TRỤC VÍT BÁNH VÍT KẾT HỢP CẤP BÁNH RĂNG

    Hộp giảm tốc SNT CBR / CBU là dòng hộp giảm tốc trục vít – bánh vít kết hợp cấp truyền bánh răng (Worm Gearboxes with Pre-stage). Sản phẩm được hình thành bằng cách kết hợp hộp giảm tốc trục vít – bánh vít với một cấp bánh răng CAM, giúp đạt tỷ số truyền cao hơn so với hộp giảm tốc trục vít đơn cấp.

    SNT CBR và CBU có hai cấu hình riêng:

    • SNT CBR: Kết hợp hộp giảm tốc trục vít dòng R với cấp bánh răng CAM.

    • SNT CBU: Kết hợp hộp giảm tốc trục vít dòng U với cấp bánh răng CAM.

    CBR 70/7

    Tổng quan hộp giảm tốc SNT CBR / CBU

    SNT CBR / CBU được thiết kế theo dạng hộp giảm tốc nhiều cấp. Cấp bánh răng CAM được kết hợp với hộp giảm tốc trục vít – bánh vít dòng R hoặc U để tạo thành cụm truyền động hoàn chỉnh.

    Điểm nổi bật của dòng sản phẩm là khả năng đạt tỷ số truyền cao hơn, tốc độ đầu ra thấp hơn và mô-men xoắn đầu ra lớn hơn so với các hộp giảm tốc dòng R hoặc U tương ứng.

    Phân biệt hai series:

    Đặc điểm

    SNT CBR

    SNT CBU

    Cấp hộp giảm tốc trục vít

    Series R

    Series U

    Cấp bánh răng kết hợp

    CAM

    CAM

    Tên dòng

    CBR

    CBU

    Nhóm sản phẩm

    Worm Gearbox with Pre-stage

    Worm Gearbox with Pre-stage

    Danh sách model SNT CBR / CBU

    Các kích thước được thể hiện trong danh mục sản phẩm như sau:

    SNT CBR – 10 kích thước:

    • CBR 40/63 – Kích thước hộp trục vít 40, cấp bánh răng CAM 63.

    • CBR 40/71 – Kích thước hộp trục vít 40, cấp bánh răng CAM 71.

    • CBR 50/63 – Kích thước hộp trục vít 50, cấp bánh răng CAM 63.

    • CBR 50/71 – Kích thước hộp trục vít 50, cấp bánh răng CAM 71.

    • CBR 63/71 – Kích thước hộp trục vít 63, cấp bánh răng CAM 71.

    • CBR 63/90 – Kích thước hộp trục vít 63, cấp bánh răng CAM 90.

    • CBR 70/71 – Kích thước hộp trục vít 70, cấp bánh răng CAM 71.

    • CBR 70/90 – Kích thước hộp trục vít 70, cấp bánh răng CAM 90.

    • CBR 85/90 – Kích thước hộp trục vít 85, cấp bánh răng CAM 90.

    • CBR 110/90 – Kích thước hộp trục vít 110, cấp bánh răng CAM 90.

    SNT CBU – 9 kích thước:

    • CBU 40/63 – Kích thước hộp trục vít 40, cấp bánh răng CAM 63.

    • CBU 40/71 – Kích thước hộp trục vít 40, cấp bánh răng CAM 71.

    • CBU 50/63 – Kích thước hộp trục vít 50, cấp bánh răng CAM 63.

    • CBU 50/71 – Kích thước hộp trục vít 50, cấp bánh răng CAM 71.

    • CBU 63/71 – Kích thước hộp trục vít 63, cấp bánh răng CAM 71.

    • CBU 63/90 – Kích thước hộp trục vít 63, cấp bánh răng CAM 90.

    • CBU 75/90 – Kích thước hộp trục vít 75, cấp bánh răng CAM 90.

    • CBU 90/90 – Kích thước hộp trục vít 90, cấp bánh răng CAM 90.

    • CBU 110/90 – Kích thước hộp trục vít 110, cấp bánh răng CAM 90.

    Lưu ý: Các mã trên là mã kích thước series, chưa phải mã đặt hàng hoàn chỉnh. Mã đặt hàng còn phụ thuộc tỷ số truyền, kiểu lắp, kiểu trục, mặt bích và cấu hình đầu vào.

    Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc SNT CBR / CBU

    Thông số

    Giá trị

    Nhà sản xuất

    SNT

    Series

    CBR / CBU

    Cấu hình

    Hộp giảm tốc trục vít – bánh vít kết hợp cấp bánh răng CAM

    Số kích thước CBR

    10

    Số kích thước CBU

    9

    Dải công suất đầu vào tại 1.400 rpm

    0,02 – 1,9 kW

    Tỷ số truyền

    21,3:1 – 810:1

    Mô-men xoắn đầu ra tối đa

    32 – 1.000 Nm

    Độ rơ góc

    10' – 15'

    Các dải công suất, tỷ số truyền, mô-men xoắn và độ rơ góc là thông số tổng quan của nhóm CBR / CBU; giá trị thực tế thay đổi theo kích thước và cấu hình.

    Vật liệu và cấu tạo chính

    • Vỏ và nắp hộp giảm tốc bằng nhôm đúc áp lực.

    • Bánh vít có vành răng bằng đồng.

    • Trục vít bằng thép hợp kim.

    • Bánh răng bằng thép hợp kim, được thấm carbon, tôi cứng và mài.

    • Ổ bi; riêng CBR có tùy chọn ổ lăn côn theo cấu hình.

    • Phớt đầu vào bằng VITON và phớt đầu ra bằng NBR.

    • Mặt bích đầu vào bằng nhôm đúc áp lực.

    • Dầu tổng hợp bôi trơn bánh răng.

    Sản phẩm có thiết kế dạng module, hỗ trợ lắp đặt và bảo trì thuận tiện, đồng thời có các phụ kiện tùy chọn theo từng series.

    Nguyên lý hoạt động của hộp giảm tốc SNT CBR / CBU

    SNT CBR / CBU sử dụng nguyên lý truyền động qua hai cấp chính: cấp bánh răng CAM và cấp trục vít – bánh vít.

    Helical Worm Gear Units Smart Equipment Type S Series Worm Gear Speed Reducers Shaft Helical Gearbox Speed Reducer - Planetary Gearbox and Speed Reducer

    Quá trình truyền động diễn ra như sau:

    1. Đầu vào: Động cơ truyền chuyển động quay vào trục đầu vào của cấp bánh răng CAM.

    2. Cấp bánh răng CAM: Các bánh răng ăn khớp truyền chuyển động và tạo tỷ số truyền ở cấp đầu tiên.

    3. Cấp trục vít – bánh vít: Chuyển động được truyền tiếp đến hộp giảm tốc trục vít – bánh vít, thực hiện quá trình giảm tốc ở cấp tiếp theo.

    4. Đầu ra: Trục đầu ra truyền chuyển động đến cơ cấu máy, với tốc độ thấp hơn và mô-men xoắn được tăng lên theo tỷ số truyền và hiệu suất của cụm hộp số.

    Điểm khác biệt giữa hai series:

    • CBR sử dụng hộp giảm tốc trục vít dòng R kết hợp cấp bánh răng CAM.

    • CBU sử dụng hộp giảm tốc trục vít dòng U kết hợp cấp bánh răng CAM.

    Việc kết hợp hai cấp truyền động giúp CBR / CBU đạt tỷ số truyền cao hơn so với các hộp giảm tốc trục vít dòng R / U đơn cấp tương ứng.

    Ứng dụng hộp giảm tốc SNT CBR / CBU theo ngành công nghiệp

    SNT CBR / CBU có tỷ số truyền từ 21,3:1 đến 810:1 và mô-men xoắn đầu ra tối đa trong dải sản phẩm lên đến 1.000 Nm. Đây là những thông số quan trọng khi xem xét thiết bị cho các hệ thống cần tốc độ đầu ra thấp và mô-men xoắn lớn.

    Các nhóm ngành gồm:

    Ngành thực phẩm và đồ uống

    Processing, Bottling, and Food Packaging

    SNT có tùy chọn phớt, dầu bôi trơn và lớp sơn dành cho lĩnh vực thực phẩm. Vì vậy, CBR / CBU có thể được xem xét cho các hệ thống truyền động trong nhà máy thực phẩm khi cấu hình vật liệu, phớt và chất bôi trơn đáp ứng yêu cầu của dây chuyền.

    Ngành hóa chất

    SNT cung cấp tùy chọn lớp sơn chuyên dụng cho môi trường hóa chất. Khi lựa chọn hộp giảm tốc cho ngành này, cần xác định điều kiện môi trường và cấu hình bảo vệ phù hợp.

    Ngành hàng hải

    CRESCENT MARINE ENGINEERING LLC

    Dòng sản phẩm có tùy chọn lớp sơn chuyên dụng cho lĩnh vực hàng hải. Cấu hình này có thể được xem xét cho các hệ thống truyền động trong môi trường hàng hải sau khi kiểm tra điều kiện lắp đặt và vận hành.

    Ngành công nghiệp có nguy cơ cháy nổ

    SNT có phiên bản ATEX dành cho môi trường có nguy cơ cháy nổ. Khi sử dụng trong khu vực này, cần xác định đúng phân vùng nguy hiểm và cấp chứng nhận phù hợp với yêu cầu của hệ thống.

    Tài liệu kỹ thuật SNT

    Liên hệ tư vấn và báo giá

    CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TĂNG MINH PHÁT

    🚩 Hotline/Zalo: +84 366 625 843

    • Email: sale02@tmpvietnam.com

    • Địa chỉ: Số 01, Đường 27, Phường Hiệp Bình, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    Hotline